Hỗ trợ trực tuyến
Mr.Trung 098.111.6979


Nam Anh 0914.636.898


Thống kê
 Trong tháng       42
 Trong tuần      11
 Trong ngày      4
 Tổng truy cập   6.063
 Trực tuyến       1

Xe tải nhẹ Kenbo 990kg thùng mui bạt

Xe tải nhẹ Kenbo 990kg thùng mui bạt
Mã hàng: Xe tải nhẹ Kenbo 990kg thùng mui bạt
Trạng thái: Còn hàng
Giá: 175,000,000 vnđ
 

Kenbo 990kg, Kenbo 990kg thùng bạt, Xe tải kenbo, Xe tải nhẹ kenbo, Bán xe Kenbo

 

– Bạn đang cần một xe tải nhẹ có thể đi được cả trong những ngóc ngách, những con đường liên thôn đến những con phố đông đúc người

– Bạn đang cần một chiếc xe có khoang lái rộng, có trợ lực lái nhẹ như xe con, điều hoà hai chiều mát rượi. Và kenbo 990kg sẽ là lựa chọn tối ưu cho bạn

Cabin  xe rộng thoáng mát, sang trọng, tiện nghi như xe du lịch với ghế lái tùy chỉnh bọc nỉ cao cấp, điều hòa hai chiều, đặc biệt là hệ thống giải trí hỗ trợ radio/bluetooth/usb. Hộc chứa đồ rộng rãi, sử dụng thuận tiện trong tầm tay.

Kenbo có ghế ngồi thoải mái với dây đai an toàn, tay lái trợ lực điện đem đến khẳ năng lái chính xác, an toàn và thoải mái

Với thiết kế nhỏ gọn kích thước dài x rộng x cao: 4.665 x 1.66 x 2.28. Chiều dài cơ sở giữa hai trục bánh xe 2800 mm phù hợp với không gian nhỏ hẹp mà vẫn chịu tải ngang với các loại xe với kích thước lớn hơn

Lòng thùng với kích thước 2.61 x 1.51 x 1.41 dài rộng hơn hẳn so với các xe tải cùng phân khúc khác

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô tải thùng
Nhãn hiệu (Mark) Kenbo
Số loại (Model code) : KB0.99TL1/KM
Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 1205 kg
Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

 

(Authorized pay load)

: 990 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

 

(Authorized total mass)

: 2325 kg
Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 02 người
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 4.665 x 1.660 x 2.280
Kích thước lòng thùng hàng : 2.610 x 1.510 x 940/1.410
Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4x2R
Khoảng cách trục (Wheel space) : 2.800 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1.280/ 1.330 mm
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 5.50 – 13 / 5.50 – 13
Động cơ (Engine model) : BJ413A (xăng không chì 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Thể tích làm việc (Displacement) : 1.342 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 69 kW / 6000 vòng/phút
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Xăng
Hệ thống phanh
Phanh chính : Phanh đĩa/ Tang trống thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Cơ khí
Hệ thống lái : TBánh răng, thanh răng. Cơ khí có trợ lực điện

Hướng Dẫn Mua Xe Tải Trả Góp

**** Hỗ trợ trả góp 70%, lãi suất vay thấp thấp, chỉ cần trả 30% giá trị xe sẽ sở hữu chiếc xe như mong muốn.

**** Mua xe trả góp thủ tục đơn giản: Chỉ cần CMNN, hộ khẩu. (giấy đăng ký kinh doanh nếu là doanh nghệp).

**** Hỗ trợ đóng thùng tất cả các loại.

**** Trung tâm bảo hành, bảo dưỡng xe uy tín, mang đến chất lượng tốt cho khách hàng.

**** Bảo hành xe 3 năm hoặc 100.000

1125/VAQ09 - 01/17 - 00

Việt Nam

 

 

Khoảng cách trục :

 

 

 

 

 

Viết đánh giá

Họ và tên:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã bảo vệ:



Lắp đặt camera quan sát uy tín